Bộ giáo án đại số lớp 8 mới nhất 5 hoạt động và 4 bước

Yêu thích
  •  
  •  
  •  
  •  

Chủ đề 1:    NHÂN ĐA THỨC

Tiết: 03                              LUYỆN TẬP                   NS: 11/09/18;  Ng: 13/09/18

I. MỤC TIÊU :

1. Kiến thức :

Giúp HS củng cố và nắm chắc quy tắc nhân đa thức với đa thức.

2. Kỹ năng:

Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.

3. Thái độ: Rèn khả năng thực hiện nhanh nhẹn, chính xác.

4. Định hướng phát triển năng lực:

Nhằm phát triển năng lực tự học, năng lực quan sát,  năng lực tính toán.

II. CHUẨN BỊ :

  • GV: Giáo án, Bảng phụ.
  • HS: Giải các bài tập đã cho về nhà, học thuộc các quy tắc.

III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG:

1. Ổn định, KT SS:

2. Tiến trình bài học:

A. HĐ1:  khởi động :  (8 phút)         Kiểm tra bài cũ:

          HS1: phát biểu quy tắc đơn thức với đa thức ?

Giải bài tập 8a/ 8.

          HS2: phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức ?

Áp dụng giải bài tập 8b/ 8.

B. Hoạt động :  Luyện tập:

Hoạt động của thầy và trò Nd ghi bảng
 Hoạt động 2: Nhân đa thức: (10 phút)  Bước 1: Giao việc GV yêu cầu HS làm bài 10 Gọi 2 em lên bảng thực hiện, mỗi em một câu.  Bước 2:  Thực hiện nhiệm vụ HS hoạt động, thảo luận theo nhóm đôi  để thực hiện. Bước 3:  Báo cáo kết quả HS đối chiếu kết quả và nhận xét. Bước 4:  Báo cáo kết quả GV kiểm tra, kết luận.     Hoạt động 3: c/m giá trị b/t không phụ thuộc vào x (8 phút)    GV Hướng dẫn: Đễ chứng minh giá trị của một biểu thức không phụ thuôc vào giá trị của biến, ta thực hiện các phép tính trong biểu thức rồi thu gọn để được giá trị  biểu thức là một số thực. Một em lên bảng giải bài tập 11  Cả lớp làm bài vào vở tập.   Nhận xét bài làm của bạn. Hoạt động 4: Tìm x  (8 phút)  GV: Yêu cầu HS lên thực hiện bài 13 GV: Nhận xét và sửa sai.           Hoạt động 5: Tìm tòi, mở rộng:    (11 phút)  Bước 1: Giao việc:  Y/c HS làm bài  bài 14 dựa theo sự hướng dẫn sau: + Gọi x là số tự nhiên chẵn đầu tiên thì số tự nhiên chẵn kế tiếp là ? + Và số tự nhiên chẵn thứ ba là ? + Tích của hai số sau là ? + Tích của hai số đầu là ? Bước 2:  Thực hiện nhiệm vụ HS dựa theo hướng dẫn thực hiện Bước 3:  Thảo luận, so sánh kết quả. Cho HS thảo luận, đối chiếu kết quả chéo với nhau. Bước 4:  Báo cáo kết quả GV kiểm tra, kết luận.   Bài tập này còn cách giải nào khác không ? Nếu gọi x là số tự nhiên chẵn ở giữa thì ta có phương trình thế nào ?  ( x > 2) GV nhận xét giờ học qua Bài tập 10/9 a)( x2­­­­– 2x +3 ) = .( x2­­­­– 2x +3 ) – 5( x2­­­­– 2x +3 ) = x3 – x2 + x – 5x2 + 10x –15 = x3 – 6x2 +  x –15   b)( x2 – 2xy + y2 ) ( x – y ) =  x(x2 – 2xy + y2 ) – y(x2 – 2xy + y2) = x3 – 2x2y + xy2 – x2y + 2xy2 – y3 = x3 – 3x2y + 3xy2 –y3 Bài tập 11/8 SGK.   (x – 5)(2x + 3) – 2x(x ­– 3) + x + 7 = 2x2+ 3x –10x –15 – 2x2+ 6x + x +7 =  -8 Với bất kì giá trị nào của biến x thì biểu thức đã cho luôn có giá trị bằng –8 , nên giá trị của  biểu thức đã cho không phụ thuôc vào giá trị của biến          Bài tập 13: (Sgk) Tìm x biết : (12x – 5)(4x – 1) + (3x – 7)(1 – 16x) = 81  =>48x2-12x- 20x+5 +3x -48x2-7 +112x =81  =>83x = 83  => x = 1.   Bài tập 14/ 9 SGK.   *     x + 2 *     x + 4 *    ( x + 2 )(x + 4 ) *    x ( x + 2 )   Theo đề ta có:    ( x + 2 )(x + 4 ) – x( x + 2 ) = 192 x2 + 4x + 2x + 8 – x2 – 2x = 192  4x + 8  = 192         4x = 192 – 8         4x =  184           x = 184 : 4           x = 46 Vậy ba số tự nhiên chẵn cần tìm là : 46 , 48 , 50  

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :

– Ôn lại hai quy tắc đã học.

– Làm các bài tập 12, 15 tr 8, 9 SGK.

Link tải trọn bộ ở dưới thầy cô chú ý tải về nhé.

Chúc các thầy cô có được bộ tài liệu như ý mình.

Link tải trọn bộ tài liệu:

Đang tải...
  •  
  •   
  •   
  •   
  •  

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *