Tổng hợp các chuyên đề luyện thi vào lớp 10 môn Toán phần hình học

Yêu thích
  •  
  •  
  •  
  •  

(O) : Đường tròn tâm O
(O; R) : Đường tròn tâm O, bán kính R
ABC : Tam giác ABC
SABC : Diện tích ABC
(ABC) : Đường tròn ngoại tiếp ABC
a, b, c : Độ dài các cạnh đối diện với các đỉnh A, B, C của ABC
ha, hb, hc : Độ dài các đường cao xuất phát từ các đỉnh A, B, C của ABC
ma, mb, mc : Độ dài các đường trung tuyến xuất phát từ các đỉnh A, B, C của ABC
la, lb, lc : Độ dài các đường phân giác xuất phát từ các đỉnh A, B, C của ABC
R, r : Bán kính các đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác
ra, rb, rc : Bán kính các đường tròn bàng tiếp đối diện với các đỉnh A, B, C của ABC
đpcm : Điều phải chứng minh
2p : Chu vi của tam giác (p =
a b c
2
 
là nửa chu vi)

n
k 1 2 n
k=1
a = a + a +…+ a

: Tổng của n số hạng từ a1 đến an.

n
k 1 2 n
k=1
a = a a …a

: Tích của n số hạng từ a1 đến an.

  1. Đường thẳng:
    Định nghĩa: Một đường thẳng được hiểu như là một đường dài (vô tận), mỏng (vô cùng) và thẳng
    tuyệt đối.
    Tiên đề Ơ’Clit: Qua hai điểm bất kì ta luôn xác định duy nhất một đường thẳng và chỉ một đường
    thẳng.
    Kí hiệu: Người ta thường dùng các chữ cái in thường a, b, c, …, m, n, p … để đặt tên cho các đường
    thẳng hoặc dùng hai chữ cái in hoa hay hai chữ cái in thường để đặt tên cho đường thẳng.

Link tải trọn bộ ở dưới các thầy cô chú ý nhấn tải về nhé.

Chúc các thầy cô có được bộ tài liệu như ý mình.

Đang tải...

Link tải trọn bộ tài liệu

Đang tải...
  •  
  •   
  •   
  •   
  •  

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *